Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补给车
补给车
bổ cấp xa
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
- 。
Xe tiếp tế đang vận chuyển vật tư.
- 貳名danh từ
xe hỗ trợ (trong các giải đua xe đạp, marathon,...)
- 。
Xe tiếp tế rất quan trọng trong cuộc đua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
补给车
Phồn thể補給車
bổ cấp xa
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
- 。
Xe tiếp tế đang vận chuyển vật tư.
- 貳名danh từ
xe hỗ trợ (trong các giải đua xe đạp, marathon,...)
- 。
Xe tiếp tế rất quan trọng trong cuộc đua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)