补给车

补给车
chē
bổ cấp xa

xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)

    • Xe tiếp tế đang vận chuyển vật tư.

  2. danh từ

    xe hỗ trợ (trong các giải đua xe đạp, marathon,...)

    • Xe tiếp tế rất quan trọng trong cuộc đua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.