补给船

补给船
chuán
bổ cấp thuyền

tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần

    • Tàu tiếp tế đang dỡ hàng ở cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.