Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补给站
补给站
bổ cấp trạm
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
- 。
Trạm tiếp tế này cung cấp thức ăn và nước.
- 貳名danh từ
trạm tiếp tế; trạm cung cấp
- 參名danh từ
trạm tiếp tế; điểm cung cấp hậu cần
- 。
Chúng tôi đến trạm tiếp tế để lấy nước.
- 肆名danh từ
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
补给站
Phồn thể補給站
bổ cấp trạm
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
- 。
Trạm tiếp tế này cung cấp thức ăn và nước.
- 貳名danh từ
trạm tiếp tế; trạm cung cấp
- 參名danh từ
trạm tiếp tế; điểm cung cấp hậu cần
- 。
Chúng tôi đến trạm tiếp tế để lấy nước.
- 肆名danh từ
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)