补给站

补给站
zhàn
bổ cấp trạm

trạm tiếp tế; trạm hậu cần

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm tiếp tế; trạm hậu cần

    • Trạm tiếp tế này cung cấp thức ăn và nước.

  2. danh từ

    trạm tiếp tế; trạm cung cấp

  3. danh từ

    trạm tiếp tế; điểm cung cấp hậu cần

    • Chúng tôi đến trạm tiếp tế để lấy nước.

  4. danh từ

    trạm tiếp tế; trạm hậu cần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.