补登机

补登机
dēng
bổ đăng cơ

máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.