Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补天浴日
补天浴日
bổ thiên dục nhật
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
công trạng hiển hách; sự nghiệp vĩ đại phi thường [thành ngữ]
- 。
Thành tựu của anh ấy thật vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补天浴日
Phồn thể補天浴日
bổ thiên dục nhật
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
công trạng hiển hách; sự nghiệp vĩ đại phi thường [thành ngữ]
- 。
Thành tựu của anh ấy thật vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)