Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补习
补习
bổ tập
học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20820
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)
- 。
Tôi cần học thêm toán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补习
Phồn thể補習
bổ tập
học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20820
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)
- 。
Tôi cần học thêm toán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)