补习

补习
bổ tập

học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20820
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)

    • Tôi cần học thêm toán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.