衣食父母

衣食父母
shí
y thực phụ mẫu

người nuôi sống mình; ân nhân cơm áo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nuôi sống mình; ân nhân cơm áo [thành ngữ]

    • Nông dân là những người nuôi sống chúng ta.

  2. danh từ

    người nuôi sống mình; ân nhân cơm áo [thành ngữ]

    • Nông dân là người nuôi sống chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.