衣锦荣归

衣锦荣归
jǐnróngguī
y cẩm vinh quy

vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]

    • Anh ấy vinh quy bái tổ, nhận được sự chào đón nồng nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.