Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
衡量制
衡量制
hành lượng chế
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
- 。
Quốc gia này có hệ thống đo lường riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衡量制
Phồn thể衡
hành lượng chế
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
- 。
Quốc gia này có hệ thống đo lường riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách