Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
衍声复词
衍声复词
diễn thanh phức từ
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
- 。
Từ ghép láy âm rất phổ biến trong tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
衍声复词
Phồn thể衍聲複詞
diễn thanh phức từ
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
- 。
Từ ghép láy âm rất phổ biến trong tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách