Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
衍圣公
衍圣公
diễn thánh công
Diễn Thánh Công (tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ Khổng Tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diễn Thánh Công (tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ Khổng Tử)
- 。
Diễn Thánh Công là tước hiệu cha truyền con nối của hậu duệ Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衍圣公
Phồn thể衍聖公
diễn thánh công
Diễn Thánh Công (tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ Khổng Tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diễn Thánh Công (tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ Khổng Tử)
- 。
Diễn Thánh Công là tước hiệu cha truyền con nối của hậu duệ Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách