Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行礼如仪
行礼如仪
hành lễ như nghi
hành lễ đúng nghi thức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành lễ đúng nghi thức [thành ngữ]
- 。
Họ hành lễ như nghi.
- 貳动động từ
thực hiện lễ nghi đúng theo phong tục [thành ngữ]
- 。
Họ thực hiện nghi lễ theo đúng nghi thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行礼如仪
Phồn thể行禮如儀
hành lễ như nghi
hành lễ đúng nghi thức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành lễ đúng nghi thức [thành ngữ]
- 。
Họ hành lễ như nghi.
- 貳动động từ
thực hiện lễ nghi đúng theo phong tục [thành ngữ]
- 。
Họ thực hiện nghi lễ theo đúng nghi thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách