行李员

行李员
xíngliyuán
hành lý viên

phu khuân vác; phu gánh hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phu khuân vác; phu gánh hàng

    • Người khuân vác giúp tôi mang hành lý.

  2. danh từ

    nhân viên khuân vác hành lý; người gác hành lý (khách sạn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.