行政部门

行政部门
xíngzhèngmén
hành chính bộ môn

cơ quan hành chính; bộ phận hành chính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan hành chính; bộ phận hành chính

    • Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý trường học.

  2. danh từ

    hành chính; hành chính quản lý

    • Anh ấy hiện đang làm việc trong bộ phận hành chính.

  3. danh từ

    cơ quan hành chính; nhánh hành pháp

    • Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.