Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行政救济
行政救济
hành chính cứu tế
biện pháp khắc phục hành chính; cứu tế hành chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp khắc phục hành chính; cứu tế hành chính
- 。
Cứu trợ hành chính là một cách quan trọng để bảo vệ quyền công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
行政救济
Phồn thể行政救濟
hành chính cứu tế
biện pháp khắc phục hành chính; cứu tế hành chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp khắc phục hành chính; cứu tế hành chính
- 。
Cứu trợ hành chính là một cách quan trọng để bảo vệ quyền công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách