行尸走肉

行尸走肉
xíngshīzǒuròu
hành thi tẩu nhục

xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]

3 nghĩa#15202
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]

    • Anh ta cả ngày không làm gì, đúng là một cái xác không hồn.

  2. danh từ

    xác chết biết đi; người sống như xác chết [thành ngữ]

    • Anh ấy trông như một xác sống.

  3. danh từ

    xác sống biết đi; người sống vô hồn [thành ngữ]

    • Anh ta cứ như một cái xác không hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.