行医

行医
xíng
hành y

hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)

1 nghĩa#37495
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)

    • Anh ấy hành nghề y nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.