Tới nội dung chính

行医

行医
xíngyī
hành y

hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)

1 nghĩa#37495
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)

    • ,。

      Anh ấy hành nghề y nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu