Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动剧
行动剧
hành động kịch
kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)
- 。
Họ đang biểu diễn kịch đường phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
行动剧
Phồn thể行動劇
hành động kịch
kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)
- 。
Họ đang biểu diễn kịch đường phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách