行动剧

行动剧
xíngdòng
hành động kịch

kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch đường phố (đặc biệt như một hình thức biểu đạt chính trị) (Đài Loan)

    • Họ đang biểu diễn kịch đường phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.