行凶者

行凶者
xíngxiōngzhě
hành hung giả

kẻ gây án; thủ phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ gây án; thủ phạm

    • Kẻ hành hung đã bị cảnh sát bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.