行军床

行军床
xíngjūnchuáng
hành quân sàng

giường dã chiến; giường gấp dùng trong quân đội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường dã chiến; giường gấp dùng trong quân đội

    • Anh ấy ngủ trên giường xếp.

  2. danh từ

    giường dã chiến; giường gấp

    • Giường dã chiến rất nhẹ, tiện mang theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.