行云流水

行云流水
xíngyúnliúshuǐ
hành vân lưu thuỷ

như mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]

    • Bài văn của anh ấy viết trôi chảy như mây trôi nước chảy.

  2. tính từ

    như mây trôi nước chảy (văn phong tự nhiên, trôi chảy) [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy trôi chảy như mây bay nước chảy.

  3. tính từ

    trôi chảy tự nhiên như mây bay nước chảy [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy trôi chảy tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.