Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行云流水
như mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]
- 。
Bài văn của anh ấy viết trôi chảy như mây trôi nước chảy.
- 貳形tính từ
như mây trôi nước chảy (văn phong tự nhiên, trôi chảy) [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy trôi chảy như mây bay nước chảy.
- 參形tính từ
trôi chảy tự nhiên như mây bay nước chảy [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy trôi chảy tự nhiên.
解字
GIẢI TỰnhư mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như mây trôi nước chảy (tự nhiên, trôi chảy, không gò bó) [thành ngữ]
- 。
Bài văn của anh ấy viết trôi chảy như mây trôi nước chảy.
- 貳形tính từ
như mây trôi nước chảy (văn phong tự nhiên, trôi chảy) [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy trôi chảy như mây bay nước chảy.
- 參形tính từ
trôi chảy tự nhiên như mây bay nước chảy [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy trôi chảy tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách