行为准则

行为准则
xíngwéizhǔn
hành vi chuẩn tắc

quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi

    • Chúng ta phải tuân thủ quy tắc ứng xử.

  2. danh từ

    quy tắc hành vi; chuẩn mực ứng xử

    • Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc ứng xử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.