Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血豆腐
血豆腐
huyết đậu hủ
tiết đông (đậu hũ làm từ tiết đông đặc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết đông (đậu hũ làm từ tiết đông đặc)
- 。
Huyết đậu hủ là một món ăn truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血豆腐
Phồn thể血
huyết đậu hủ
tiết đông (đậu hũ làm từ tiết đông đặc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết đông (đậu hũ làm từ tiết đông đặc)
- 。
Huyết đậu hủ là một món ăn truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.