Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血腥玛丽
血腥玛丽
huyết tinh mã lệ
Bloody Mary (cocktail rượu vodka và nước cà chua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bloody Mary (cocktail rượu vodka và nước cà chua)
- 。
Bloody Mary là một loại cocktail.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt)BỘ
- 星tinh(ngôi sao)HÌNH THANH
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
血腥玛丽
Phồn thể血腥瑪麗
huyết tinh mã lệ
Bloody Mary (cocktail rượu vodka và nước cà chua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bloody Mary (cocktail rượu vodka và nước cà chua)
- 。
Bloody Mary là một loại cocktail.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.