Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢蠢欲动
蠢蠢欲动
xuẩn xuẩn dục động
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
3 nghĩa#38390
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch đang rục rịch hành động.
- 貳形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bồn chồn muốn ra ngoài chơi.
- 參形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn nổi dậy [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠢蠢欲动
Phồn thể蠢蠢欲動
xuẩn xuẩn dục động
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
3 nghĩa#38390
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch đang rục rịch hành động.
- 貳形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bồn chồn muốn ra ngoài chơi.
- 參形tính từ
ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn nổi dậy [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)