蠢蠢欲动

蠢蠢欲动
chǔnchǔndòng
xuẩn xuẩn dục động

ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]

3 nghĩa#38390
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]

    • Kẻ địch đang rục rịch hành động.

  2. tính từ

    ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn ra tay [thành ngữ]

    • Anh ấy bồn chồn muốn ra ngoài chơi.

  3. tính từ

    ngứa ngáy muốn hành động; sục sôi muốn nổi dậy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.