蟠根错节

蟠根错节
pángēncuòjié
bàn căn thác tiết

rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý(kế thừa)

    • Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.

  2. tính từ

    người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.