Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
蟠根错节
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý(kế thừa)
- ,。
Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.
- 貳形tính từ
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)(kế thừa)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý(kế thừa)
- ,。
Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.
- 貳形tính từ
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)(kế thừa)
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)