盘根错节

盘根错节
pángēncuòjié
bàn căn thác tiết

rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý

    • Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.

  2. tính từ

    người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.