Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘根错节
盘根错节
bàn căn thác tiết
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
- ,。
Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.
- 貳形tính từ
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
盘根错节
Phồn thể盤根錯節
bàn căn thác tiết
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ quấn nút rối (tình huống phức tạp khó giải quyết) [thành ngữ]; phức tạp rối rắm; khó xử lý
- ,。
Vấn đề này rất phức tạp, khó giải quyết.
- 貳形tính từ
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu