Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
螺丝粉
螺丝粉
loa tơ phấn
bún ốc sên (món bún đặc sản Liễu Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bún ốc sên (món bún đặc sản Liễu Châu)
- 。
Tôi thích ăn mì ốc vít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
螺丝粉
Phồn thể螺絲粉
loa tơ phấn
bún ốc sên (món bún đặc sản Liễu Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bún ốc sên (món bún đặc sản Liễu Châu)
- 。
Tôi thích ăn mì ốc vít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)