Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
蝎虎座
蝎虎座
hiết hổ toạ
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
- 。
Chòm sao Thằn Lằn là một chòm sao nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
蝎虎座
Phồn thể蠍虎座
hiết hổ toạ
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
- 。
Chòm sao Thằn Lằn là một chòm sao nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)