蝇头小利

蝇头小利
yíngtóuxiǎo
dăng đầu tiểu lợi

lợi nhoặc nhỏ; lợi lộc tầm thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhoặc nhỏ; lợi lộc tầm thường [thành ngữ]

    • Đừng chỉ nhìn vào lợi nhuận nhỏ nhoi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.