蜿蜒

蜿蜒
wānyán
uyển diên

uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)

2 nghĩa#44472
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)

    • Con sông này uốn lượn qua thung lũng.

  2. động từ

    uốn lượn; ngoằn ngoèo; (của rắn) bò lượn

    • Con rắn bò ngoằn ngoèo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.