/
蜿蜒
蜿蜒
uyển diên
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
2 nghĩa#44472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
- 。
Con sông này uốn lượn qua thung lũng.
- 貳动động từ
uốn lượn; ngoằn ngoèo; (của rắn) bò lượn
- 。
Con rắn bò ngoằn ngoèo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜿蜒
Phồn thể蜿
uyển diên
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
2 nghĩa#44472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
- 。
Con sông này uốn lượn qua thung lũng.
- 貳动động từ
uốn lượn; ngoằn ngoèo; (của rắn) bò lượn
- 。
Con rắn bò ngoằn ngoèo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)