Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
蜚声海外
蜚声海外
phỉ thanh hải ngoại
nổi tiếng khắp nước ngoài; vang danh hải ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng khắp nước ngoài; vang danh hải ngoại
- 。
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
蜚声海外
Phồn thể蜚聲海外
phỉ thanh hải ngoại
nổi tiếng khắp nước ngoài; vang danh hải ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng khắp nước ngoài; vang danh hải ngoại
- 。
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)