蛮不讲理

蛮不讲理
mánjiǎng
man bất giảng lý

ngang ngược vô lý; bất chấp lý lẽ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang ngược vô lý; bất chấp lý lẽ [thành ngữ]

    • Anh ta là một người hoàn toàn vô lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.