/
蟹
蟹
giải
⾍bộ trùng · 19 nétcua
1 nghĩa#12821
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cua
中一种有壳的水生动物,身体宽平,有八条腿和两条大钳。yī zhǒng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù, shēntǐ kuānpíng, yǒu bā tiáo tuǐ hé liǎng tiáo dà qián.
- 。
Tôi thích ăn cua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蟹
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cua
中一种有壳的水生动物,身体宽平,有八条腿和两条大钳。yī zhǒng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù, shēntǐ kuānpíng, yǒu bā tiáo tuǐ hé liǎng tiáo dà qián.
- 。
Tôi thích ăn cua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)