Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋包饭
蛋包饭
đản bao phạn
cơm chiên bọc trứng (món ăn Nhật Bản)
1 nghĩa#31732
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chiên bọc trứng (món ăn Nhật Bản)
- 。
Tôi thích ăn cơm trứng cuộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
蛋包饭
Phồn thể蛋包飯
đản bao phạn
cơm chiên bọc trứng (món ăn Nhật Bản)
1 nghĩa#31732
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chiên bọc trứng (món ăn Nhật Bản)
- 。
Tôi thích ăn cơm trứng cuộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)