蛊惑

蛊惑
huò
cổ hoặc

mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

2 nghĩa#25281
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

    • Anh ta đã dụ dỗ rất nhiều người.

  2. động từ

    mê hoặc; dụ dỗ; xúi giục

    • Anh ta đã mê hoặc rất nhiều người.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.