Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
蚂蚁上树
蚂蚁上树
mã nghĩ thượng thụ
món "kiến leo cây" (miến trộn thịt băm kiểu Tứ Xuyên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món "kiến leo cây" (miến trộn thịt băm kiểu Tứ Xuyên)
- 。
Mã nghĩ thượng thụ là một món ăn Tứ Xuyên.
- 貳名danh từ
tư thế quan hệ "kiến leo cây" (người đàn ông đứng, người phụ nữ bám vào thân trên)
- 參名danh từ
món miến xào thịt băm (kiểu Tứ Xuyên); (khẩu, lóng) liếm toàn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蚂蚁上树
Phồn thể螞蟻上樹
mã nghĩ thượng thụ
món "kiến leo cây" (miến trộn thịt băm kiểu Tứ Xuyên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món "kiến leo cây" (miến trộn thịt băm kiểu Tứ Xuyên)
- 。
Mã nghĩ thượng thụ là một món ăn Tứ Xuyên.
- 貳名danh từ
tư thế quan hệ "kiến leo cây" (người đàn ông đứng, người phụ nữ bám vào thân trên)
- 參名danh từ
món miến xào thịt băm (kiểu Tứ Xuyên); (khẩu, lóng) liếm toàn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)