Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
虱多不痒
虱多不痒
sắt đa bất dưỡng
nợ chồng nợ, lo chồng lo thì hết biết sợ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nợ chồng nợ, lo chồng lo thì hết biết sợ [thành ngữ]
- ,。
Nhiều chấy không ngứa, nhiều nợ không lo.
- 貳形tính từ
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
- ,。
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
虱多不痒
Phồn thể蝨多不癢
sắt đa bất dưỡng
nợ chồng nợ, lo chồng lo thì hết biết sợ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nợ chồng nợ, lo chồng lo thì hết biết sợ [thành ngữ]
- ,。
Nhiều chấy không ngứa, nhiều nợ không lo.
- 貳形tính từ
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
- ,。
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)