Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
虞应龙
虞应龙
ngu ứng long
Ngu Ứng Long, học giả thời Nguyên, cộng tác biên soạn bộ địa lý bách khoa Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngu Ứng Long, học giả thời Nguyên, cộng tác biên soạn bộ địa lý bách khoa Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虞应龙
Phồn thể虞應龍
ngu ứng long
Ngu Ứng Long, học giả thời Nguyên, cộng tác biên soạn bộ địa lý bách khoa Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngu Ứng Long, học giả thời Nguyên, cộng tác biên soạn bộ địa lý bách khoa Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối