虚缺号

虚缺号
quēhào
hư khuyết hiệu

ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu

    • Dấu vuông trắng được dùng để biểu thị chữ Hán bị thiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.