Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚粒子
虚粒子
hư lạp tử
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
- 。
Hạt ảo là một khái niệm trong vật lý lý thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
虚粒子
Phồn thể虛粒子
hư lạp tử
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
- 。
Hạt ảo là một khái niệm trong vật lý lý thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối