Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚电路
虚电路
hư điện lộ
mạch ảo; đường mạch ảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch ảo; đường mạch ảo
- 。
Mạch ảo là một loại kết nối truyền thông.
- 貳名danh từ
mạch ảo; đường truyền ảo (virtual circuit)
- 。
Mạch ảo là một phương thức giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
虚电路
Phồn thể虛電路
hư điện lộ
mạch ảo; đường mạch ảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch ảo; đường mạch ảo
- 。
Mạch ảo là một loại kết nối truyền thông.
- 貳名danh từ
mạch ảo; đường truyền ảo (virtual circuit)
- 。
Mạch ảo là một phương thức giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối