虚构小说

虚构小说
gòuxiǎoshuō
hư cấu tiểu thuyết

tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu

    • Tôi thích đọc tiểu thuyết hư cấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.