虚无缥缈

虚无缥缈
piāomiǎo
hư vô phiêu miểu

hư vô phiêu miêu; mơ hồ huyền ảo; viển vông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hư vô phiêu miêu; mơ hồ huyền ảo; viển vông [thành ngữ]

    • Câu chuyện này nghe có vẻ rất hư ảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.