虚无假设

虚无假设
jiǎshè
hư vô giả thiết

giả thuyết không (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giả thuyết không (thống kê)

    • Giả thuyết vô hiệu của thí nghiệm này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.