虚拟语气

虚拟语气
hư nghĩ ngữ khí

câu điều kiện giả định; thức giả định (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu điều kiện giả định; thức giả định (ngữ pháp)

    • Thức giả định rất phổ biến trong tiếng Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.