虚头巴脑

虚头巴脑
tóunǎo
hư đầu ba não

(khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột

    • Người này chỉ được cái vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.