Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚位以待
虚位以待
hư vị dĩ đãi
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn vị trí, hoan nghênh bạn gia nhập.
- 貳动động từ
để trống chỗ chờ đón (giành sẵn vị trí cho ai) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi để trống vị trí, chờ bạn đến tham gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
虚位以待
Phồn thể虛位以待
hư vị dĩ đãi
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn vị trí, hoan nghênh bạn gia nhập.
- 貳动động từ
để trống chỗ chờ đón (giành sẵn vị trí cho ai) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi để trống vị trí, chờ bạn đến tham gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối