虔信者

虔信者
qiánxìnzhě
kiền tín giả

người có lòng mộ đạo; tín đồ thuần thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có lòng mộ đạo; tín đồ thuần thành

    • Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.

  2. danh từ

    người sùng đạo; tín đồ thành kính

    • Anh ấy là một tín đồ.

  3. danh từ

    người tin tưởng thành kính; tín đồ thuần thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.