虔信派

虔信派
qiánxìnpài
kiền tín phái

phái Kiền Tín (Pietism)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phái Kiền Tín (Pietism)

    • Anh ấy là một tín đồ của giáo phái mộ đạo.

  2. danh từ

    phái sùng đạo; phái ngoan đạo; phái Pietist

    • Anh ấy là một người theo phái chính thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.