Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
虔信派
虔信派
kiền tín phái
phái Kiền Tín (Pietism)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái Kiền Tín (Pietism)
- 。
Anh ấy là một tín đồ của giáo phái mộ đạo.
- 貳名danh từ
phái sùng đạo; phái ngoan đạo; phái Pietist
- 。
Anh ấy là một người theo phái chính thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
虔信派
Phồn thể虔
kiền tín phái
phái Kiền Tín (Pietism)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái Kiền Tín (Pietism)
- 。
Anh ấy là một tín đồ của giáo phái mộ đạo.
- 貳名danh từ
phái sùng đạo; phái ngoan đạo; phái Pietist
- 。
Anh ấy là một người theo phái chính thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối